Category: Online lessons

Đại từ – Pronouns

Đại từ – Pronouns

Đại từ là những từ dùng để thay thế danh từ. Tùy theo chức năng của danh từ được thay thế, chúng ta sẽ sử dụng những đại từ khác nhau.   Subject Pronoun Object Pronoun Possessive Adjective (Determiner) Possessive Pronoun Reflexive or Intensive Pronoun Ngôi 1 số ít I me my mine myself Ngôi …

+ Read More

DANH TỪ & CHỨC NĂNG DANH TỪ

DANH TỪ & CHỨC NĂNG DANH TỪ

DANH TỪ Định nghĩa: Danh từ là từ chỉ người, nơi chốn, đồ vật, sự vật, hiện tượng… E.g. Peter Vietnam  table – bàn beauty – cái đẹp love – tình yêu tennis – quần vợt Lưu ý về danh từ và giới tính: một số danh từ được gán cho 1 giới tính cụ thể dù chúng không nói …

+ Read More

Listening. A Journey to UK Citizenship

Listening. A Journey to UK Citizenship

Vocabulary Ambition /æmˈbɪ ʃən/ Danh từ Tham vọng Aspire /əˈspaɪər/ Động từ Ao ước Dedicated /ˈde də keɪ t̬ɪd/ Tính từ Hết lòng, tận tụy Focused /ˈfoʊ kəst/ Tính từ Tập trung Challenging /ˈtʃæ lɪn dʒɪŋ/ Tính từ Khó khăn, thách thức Permanent /ˈpɜː mə nənt/ Tính từ Vĩnh viễn Official /əˈ fɪ ʃəl/ Tính …

+ Read More

Thể bị động

Thể bị động

Cấu trúc Thể bị động được tạo thành bằng cách thêm to be ở thì thích hợp vào trước động từ và đưa động từ về dạng quá khứ phân từ. Subject + to be + past participle (to be chia ở thì tương ứng) Ví dụ, với động từ clean, chúng ta có thể có …

+ Read More