Category: Online lessons

TRUNG QUỐC ĐANG CỐ HỒI SINH NỀN KINH TẾ MÀ KHÔNG LÀM MẤT THÊM NHIỀU MẠNG SỐNG

TRUNG QUỐC ĐANG CỐ HỒI SINH NỀN KINH TẾ MÀ KHÔNG LÀM MẤT THÊM NHIỀU MẠNG SỐNG

Trung Quốc đang cố hồi sinh nền kinh tế theo cách không có nguy cơ mất thêm nhiều mạng sống China is trying to revive its economy without risking more lives Trung Quốc đang cố tái khởi động nền kinh tế khổng lồ mà không làm bùng phát làn sóng lây nhiễm virus corona thứ hai. Thách …

+ Read More

Brands and brand names

Brands and brand names

Task 1 – Reading Skim read the following textThe name is the most important element of a successful brand. Packaging changes, advertising changes, products even change but brand names never change.Where do great brand names come from? All different sources, they may come from family names or perhaps the inventor’s favourite colour or animal or …

+ Read More

Brand. Đáp án

Brand. Đáp án

B. ExerciseI. Hoàn thành các câu sau sử dụng các từ vựng được cho trong mục A No one recognises our logo or slogan. We need to spend more on advertising to raise brand awareness. Consumers who always buy Sony when they need a new TV are showing brand loyalty. A fashion designer who launches …

+ Read More

Từ hạn định nghi vấn

Từ hạn định nghi vấn

Có 2 từ hạn định nghi vấn là which và what. Which là từ hạn định xác định. Khi đặt câu với which, ta đang nói đến một đối tượng cụ thể (xác định) trong một nhóm xác định trước. Here are three books. Which book do you think is the most interesting? (Bạn muốn …

+ Read More

Các từ chỉ số lượng

Các từ chỉ số lượng

Các từ chỉ số lượng cho chúng ta biết số lượng người, vật… được nhắc đến. Ví dụ: Most children start school at the age of five.We ate some bread and butter.We saw lots of birds. Các từ chỉ số lượng có thể dùng với cả danh từ đếm được lẫn không đếm được bao …

+ Read More

Các từ hạn định và các từ chỉ số lượng

Các từ hạn định và các từ chỉ số lượng

Các từ hạn định và các từ chỉ số lượng được sử dụng trước danh và bổ sung ý nghĩa cho danh từ đứng sau chúng. Như tên gọi, các từ hạn định dùng để xác định, làm rõ danh từ được nhắc đến (this book, my sister) còn các từ chỉ số lượng cho …

+ Read More

Intermediate. Brand

Intermediate. Brand

“Products are made in the factory, but brands are made in the mind” – Walter Landor, Branding Pioneer *Bài học được thiết kết dựa trên giáo trình Market Leader vì mục đích phi lợi nhuận. Nếu bạn có khả năng và điều kiện, xin hãy mua sách gốc. A. Vocabulary Brand loyalty Sự trung thành …

+ Read More

Grammar. Động từ “be”

Grammar. Động từ “be”

Động từ “be” là động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh, cũng là động từ phức tạp nhất do biến thể đa dạng của nó. Chức năng: Động từ “be” thường được dùng trong các câu mô tả chủ ngữ (vị trí, ngoại hình, bản chất…) Ví dụ: She is beautiful (Cô ấy đẹp). …

+ Read More

Đại từ – Pronouns

Đại từ – Pronouns

Đại từ là những từ dùng để thay thế danh từ. Tùy theo chức năng của danh từ được thay thế, chúng ta sẽ sử dụng những đại từ khác nhau.   Subject Pronoun Object Pronoun Possessive Adjective (Determiner) Possessive Pronoun Reflexive or Intensive Pronoun Ngôi 1 số ít I me my mine myself Ngôi …

+ Read More

DANH TỪ & CHỨC NĂNG DANH TỪ

DANH TỪ & CHỨC NĂNG DANH TỪ

DANH TỪ Định nghĩa: Danh từ là từ chỉ người, nơi chốn, đồ vật, sự vật, hiện tượng… E.g. Peter Vietnam  table – bàn beauty – cái đẹp love – tình yêu tennis – quần vợt Lưu ý về danh từ và giới tính: một số danh từ được gán cho 1 giới tính cụ thể dù chúng không nói …

+ Read More